Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đinh Thùy Linh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Th Dich Vong A
    Ngày gửi: 10h:30' 27-08-2009
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 50
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy cô về dự giờ lớp 3A
    Môn : Toán
    5cm
    5cm
    0
    10cm
    Kiểm tra bài cũ:
    Xác định trung điểm của đoạn thẳng AB :

    A
    B
    Xác định điểm ở giữa A và B
    H là trung điểm của AB vì AH = 5cm;HB = 5cm
    M,H là các điểm ở giữa hai điểm A và B
    H
    M
    990
    992
    995
    998
    1000
    ...
    991
    ...
    ...
    ...
    ...
    ...
    993
    994
    996
    997
    999
    Kiểm tra bài cũ:
    Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
    Trong 2 số 999 và số 1000 số nào lớn hơn?
    Đáp án:
    999 < 1000
    Vì sao con biết?
    999 < 1000
    - Dựa trên tia số để so sánh.
    - Dựa vào dãy s? tự nhiên liên tiếp.
    - Dựa vào số các chữ số của hai số.
    Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
    Ví dụ: 999 < 1000
    990;
    991;
    992;
    993;
    994;
    995;
    996;
    997;
    998;
    999;
    1 000
    Ví dụ :
    So sánh các số trong phạm vi 10 000
    Dựa vào đâu để con so sánh?
    999;
    1 000
    10 000 9 999
    >
    Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
    Ví dụ : Hãy so sánh hai số:
    Toán
    So sánh các số trong phạm vi 10 000
    Thứ tư ngày 11 tháng 2 năm 2009
    Toán
    So sánh các số trong phạm vi 10 000
    Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
    Ví dụ: 999 < 1000.
    Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.Ví dụ: 10 000 > 9999.
    1/ Trong hai s?:
    *Vậy khi so sánh 2 số với nhau con có nhận xét gì?
    So sánh các số trong phạm vi 10 000
    Toán
    2,Nếu 2 số có cùng số các chữ số thì ta so sánh thế nào?
    Ví dụ 1: 9 000 8 999
    >
    Ví dụ 2:
    6 579 6 580
    <
    Vì ở hàng nghìn có 9>8
    * Nếu 2 số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ sổ ở cùng một hàng,kể từ trái sang phải.
    Vì ở hàng chục có 7<8
    Toán
    So sánh các số trong phạm vi 10 000
    2/ So sánh hai số có cùng số chữ số:
    ? Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
    - Nếu hai số có các hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị bằng nhau thì sao?
    Ví dụ: 8530 và 8530
    Thì hai số đó bằng nhau.
    ? Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
    So sánh các số trong phạm vi 10 000:
    2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
    Ví dụ: 9000 > 8999
    3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
    Ví dụ: 8530 = 8530
    1) Trong hai số:
    * Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
    Ví dụ: 999 < 1000
    * Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
    Ví dụ: 10 000 > 9999
    Bài tập 1:
    3 000..2 999
    a,)999...1 000
    500 + 5..5005
    8972..8972
    9998..9 990+ 8
    b) 9 999..9998
    7351..7153
    2009..2010
    Con hiểu bài yêu cầu gì?
    <
    >
    =
    <
    >
    =
    <
    >
    3/ Luyện tập:
    >
    <
    =
    Bài này củng cố cho con kiến thức gi?
    So sánh các số tự nhiên trong phạm vi 10 000
    Bài tập 2:
    3/ Luyện tập:
    690m..1 km
    1 kg..999g
    800cm..8 m
    65 phút..1 giờ
    59 phút..1 giờ
    60phút..1 giờ
    >
    <
    =
    <
    >
    =
    >
    =
    >
    <
    =
    Bài này củng cố cho con kiến thức gì?
    So sánh đơn vị đo khối lượng
    So sánh đơn vị đo độ dài
    So sánh đơn vị đo thời gian
    Bài 4:
    a, Đo rồi viết số đo độ dài thích hợp vào chỗ chấm:
    Độ dài cạnh của hình vuông là:…
    b, Tính chu vi hình vuông bên.
    5cm
    Bài giải
    Chu vi hình vuông là:
    5 x 4 = 20(cm)
    Đáp số : 20 cm
    5cm
    Bài này củng cố cho con kiến thức gì?
    Tính chu vi hình vuông
    Bài 3:
    Bài yêu cầu gì?
    Khoanh vào trước câu trả lời đúng
    Số lớn nhất
    A, 9685
    C, 9658
    A, 9685
    D, 9856
    B, 9965
    Số bé nhất
    B, 9965
    C, 9658
    D, 9856
    B
    Nhóm 1+ 2
    Nhóm 3+ 4
    Luật chơi:Các nhóm thảo luận, khoanh vào bài củamình .
    Nhóm nào xong trước đem lên bảng dán trước
    C
    .
    Về nhà làm bài tập SGK
    .
    Kính chào các thầy cô.
    Chào các con
    Người dạy Nguyễn Thị Hoa
    Trường tiểu học Hưng Đạo. Đông triều.QN
     
    Gửi ý kiến